👤 ຜູ້ຕື່ມຂໍ້ມູນ *Người điền
Ner (ຫົວໜ້າສາງ / Trưởng kho)
Trình (ຜູ້ຈັດການ / QL Vận hành)
Thiện (ຂໍ້ມູນ / Số liệu - Vận hành)
✅ ປິດອໍເດີ ຖືກ-ຄົບ-ທັນເວລາ? *Đóng đơn đúng – đủ – đúng giờ?
ໄດ້ Đạt
ມີຂາດ-ຜິດ-ຊ້າ Có thiếu-lỗi-trễ
📥 ມື້ນີ້ມີຮັບສິນຄ້າເຂົ້າສາງບໍ? *Nhập hàng về kho hôm nay?
ບໍ່ມີຮັບ Không nhập
ຮັບ – ຄົບ&ຖືກ Nhập – đủ & đúng
ຮັບ – ຂາດ/ຜິດ Nhập – thiếu/lỗi
🔢 ກວດສະຕັອກ ມີຄາດເຄື່ອນບໍ? *Kiểm kê tồn có lệch không?
ບໍ່ຄາດເຄື່ອນ Không lệch
ມີຄາດເຄື່ອນ Có lệch
ບໍ່ໄດ້ກວດ Không kiểm
🏪 ສິນຄ້າສົ່ງໄປຮ້ານ ພຽງພໍບໍ? *Hàng châm về cửa hàng đủ không?
ພຽງພໍ Đủ
ຂາດ Thiếu
ບໍ່ມີຖ້ຽວ Không có chuyến
↩️ ມື້ນີ້ມີສິນຄ້າສົ່ງຄືນ/ປ່ຽນບໍ? *Đổi-trả hàng hôm nay?
ບໍ່ມີ Không
ມີ Có (ghi số+lý do ở ghi chú)
🧹 ສາງຈັດເປັນລະບຽບບໍ? *Kho xếp gọn đúng quy định?
⚠️ ການລະເມີດ / Vi phạm
ມື້ນີ້ມີພະນັກງານລະເມີດບໍ? *Hôm nay có nhân viên vi phạm không?
ໃຜລະເມີດ?Nhân viên vi phạm (chọn được nhiều)
Sali
Lee Ven
Xieng
Van
Fon Nam
Ner
ປະເພດຄວາມຜິດLoại lỗi (theo nội quy)
ມາຊ້າ Đi muộn
ຂາດວຽກ Nghỉ ko phép
ບໍ່ນຸ່ງຟອມ Ko đồng phục
ປິດອໍເດີຜິດ Đóng sai
ເສຍຫາຍສິນຄ້າ Mất/hỏng
ລາຍງານຜິດ Báo sai số
ປ່ຽນຂັ້ນຕອນເອງ Đổi quy trình
ໂທດກັນ Né/đổ lỗi
ອື່ນໆ Khác
ອະທິບາຍMô tả vi phạm (viết Lào cũng được)
🔧 ບັນຫາ / Sự cố & 💡 ຂໍ້ສະເໜີ / Đề xuất
🔧 ເຫດການ/ບັນຫາການເຮັດວຽກSự cố vận hành (nếu có)
💡 ຂໍ້ສະເໜີປັບປຸງĐề xuất cải tiến (nếu có)